Tìm kiếm theo danh mục sản phẩm

Đa chức năng

HYBRID TOYORON HOSE

Mẫu | HTR

HYBRID TOYORON HOSE

Features

  • Tiết kiệm năng lượng
  • Có bán kính uốn nhỏ hữu ích cho đường ống trong không gian hẹp
  • Cho phép kiểm tra tình trạng chất lỏng dễ dàng

Tính năng sản phẩm

  • Tiết kiệm năng lượng

    Khả năng duy trì hình dạng tốt của ống bện giúp giảm thiểu tình trạng mất áp suất và tiết kiệm năng lượng. Khả năng chống xoắn và xẹp, giúp chất lỏng không bị ngừng lại trong quá trình truyền, ngăn ngừa các vấn đề về sản xuất.

  • Có bán kính uốn nhỏ hữu ích cho đường ống trong không gian hẹp

    Sản phẩm không dễ bị xoắn hoặc xẹp, vì vậy có thể được sử dụng cho đường ống ở những không gian hẹp

  • Cho phép kiểm tra tình trạng chất lỏng dễ dàng

    Độ trong suốt cao, cho phép dễ dàng kiểm tra chất lỏng chảy qua để an tâm hơn

  • Có khả năng chống hóa cứng

    Bề mặt bên trong có khả năng chịu dầu tuyệt vời và tăng độ bền

  • Tổng quan
  • Hỗ trợ
    Tải xuống
  • Nghiên cứu tình huống
  • Khớp nối tương thích
  • KAMLOK tương thích

HYBRID TOYORON HOSE

Đa chức năng

Ứng dụng Dành cho ống thiết bị nhà máy và các thiết bị khác.
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Không khí
  • Dầu khoáng
  • Dầu động vật/thực vật
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
Chức năng

Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

Áp suất âm (chân không)

Chịu áp suất cao

Chịu nhiệt

Chịu lạnh

Trong suốt

Dẻo

Ngăn ngừa xoắn/xẹp

Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

Chịu dầu (dầu khoáng)

Chịu hóa chất

Ít mùi

Ít tách rửa

Không dính

Chống tĩnh điện

Ngăn ngừa tích tụ sương

Chống mài mòn

Chất làm chậm cháy

Không có chất làm dẻo

Không cần phân loại thải bỏ

Quy định Tuân thủ RoHS 2
Bảng thông số kỹ thuật Vật liệu chính PVC mềm
Vật liệu gia cố Nhựa PET chuyên dụng / Sợi polyester
Đường kính trong 9mm~25mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động -5℃~60℃
Khác

Bảng thông số kỹ thuật theo kích thước Phạm vi nhiệt độ hoạt động -5℃ 〜 60℃

Mẫu Đường kính trong × Đường kính ngoài (mm) Áp suất sử dụng (MPa) Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/cuộn) Chiều dài tiêu chuẩn (m) Bán kính uốn tối thiểu (mm)
23°C 60°C
HTR-9 9 × 15 0~1.5 0~1.0 15 100 40
HTR-12 12 × 18 0~1.2 0~0.8 19 100 50
HTR-15 15 × 22 0~1.0 0~0.8 25 100 70
HTR-19 19 × 26 0~1.0 0~0.6 16 50 90
HTR-25 25 × 33 0~1.0 0~0.6 24 50 120

Đóng gói: Kiểu Bobbin   Nhuộm màu: Blue Trong suốt với đường kẻ màu xanh lam

Liên kết liên quan

Khớp nối tương thích

Chi tiết ống mềm Kết nối ống mềm Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ
Thông số kỹ thuật khớp nối Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Ferrule Ferrule Đầu cái
Vật liệu chính
Đồng thau
Đồng thau
Đồng thau + nhựa
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Mã số mẫu TC2-B TC3-B TC3-PB TC3-PC TC3-S TC2-S TC3-F TC3-FG TC3-CS
Mẫu ống mềm
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
HTR-9
9
15
- - -
HTR-12
12
18
- - -
HTR-15
15
22
-
HTR-19
19
26
HTR-25
25
33

KAMLOK tương thích

Chi tiết ống mềm Kết nối ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Đai ốc có mũ Siết chặt kẹp ống mềm
Thông số kỹ thuật khớp nối Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu đực Đầu đực Đầu đực Đầu cái Đầu cái
Vật liệu chính
Hợp kim nhôm
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Hợp kim nhôm
Thép không gỉ
Hợp kim nhôm
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Nhựa (PP)
Mã số mẫu 633-C-AL 633-C-PP 633-C-SST 633-CL-AL 633-CL-SST 633-E-AL 633-E-PP 633-E-SST TC3-CS 633-CL-PP
Mẫu ống mềm
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
HTR-9
9
15
- - - - - - - - - -
HTR-12
12
18
- - - - - - - - - -
HTR-15
15
22
- - - - - - - - - -
HTR-19
19
26
-
HTR-25
25
33

Page Top

Để tiếp tục,
bạn sẽ cần phải đăng nhập.

Để tiếp tục,
vui lòng đăng ký thành viên mới hoặc đăng nhập.