Tìm kiếm theo danh mục sản phẩm

thực phẩm/chịu dầu

HYBRID TOYOFOODS HOSE

Mẫu | HTF

HYBRID TOYOFOODS HOSE

Features

  • Ống mềm chống chịu xoắn và xẹp giúp cải thiện hiệu quả vận chuyển
  • Có bán kính uốn nhỏ hữu ích cho đường ống trong không gian hẹp
  • Bền bỉ

Tính năng sản phẩm

  • Ống mềm chống chịu xoắn và xẹp giúp cải thiện hiệu quả vận chuyển

    Duy trì hình dạng tốt, giúp chất lỏng không bị ngừng lại trong quá trình truyền, ngăn ngừa các vấn đề về sản xuất

  • Có bán kính uốn nhỏ hữu ích cho đường ống trong không gian hẹp

    Sản phẩm không dễ bị xoắn hoặc xẹp, vì vậy có thể được sử dụng trong không gian hẹp và thích hợp cho các bộ phận chuyển động.

  • Bền bỉ

    Khả năng chịu dầu cao và tuổi thọ sử dụng lâu dài, ngay cả khi sử dụng với thực phẩm nhiều dầu mỡ
    * Có thể sử dụng cả với dầu khoáng

  • Tuân thủ nhiều luật và quy định khác nhau liên quan đến sự an toàn và đảm bảo

    Tuân thủ Luật Vệ sinh thực phẩm (Tuân thủ Thông báo số 196, 2020 “Hệ thống PL” của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi)
    Tuân thủ theo quy định RoHS 2 đã sửa đổi

  • Tổng quan
  • Hỗ trợ
    Tải xuống
  • Nghiên cứu tình huống
  • Khớp nối tương thích
  • KAMLOK tương thích

HYBRID TOYOFOODS HOSE

thực phẩm/chịu dầu

Ứng dụng Dùng để dẫn thực phẩm, đồ uống, nước và nhiều thứ khác nữa.
Chất dẫn
  • Không khí
  • Dầu khoáng
  • Dầu động vật/thực vật
  • Chịu nhiệt
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
Chức năng

Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

Áp suất âm (chân không)

Chịu áp suất cao

Chịu nhiệt

Chịu lạnh

Trong suốt

Dẻo

Ngăn ngừa xoắn/xẹp

Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

Chịu dầu (dầu khoáng)

Chịu hóa chất

Ít mùi

Ít tách rửa

Không dính

Chống tĩnh điện

Ngăn ngừa tích tụ sương

Chống mài mòn

Chất làm chậm cháy

Không có chất làm dẻo

Không cần phân loại thải bỏ

Quy định Tuân thủ Luật Vệ sinh thực phẩm số 196 Tuân thủ RoHS 2
Bảng thông số kỹ thuật Vật liệu chính PVC mềm
Vật liệu gia cố Nhựa PET chuyên dụng / Sợi polyester
Đường kính trong 15mm~25mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động -5℃~70℃
Khác

Bảng thông số kỹ thuật theo kích thước Phạm vi nhiệt độ hoạt động -5℃ 〜 70℃

Mẫu Đường kính trong × Đường kính ngoài (mm) Áp suất sử dụng (MPa) Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/cuộn) Chiều dài tiêu chuẩn (m) Bán kính uốn tối thiểu (mm)
HTF-15 15 × 22 0~0.8 25 100 70
HTF-19 19 × 26 0~0.6 16 50 90
HTF-25 25 × 33 0~0.6 24 50 120

Đóng gói: Kiểu Bobbin   Nhuộm màu: Trong suốt tự nhiên / đường gân màu xanh lá cây

Liên kết liên quan

Khớp nối tương thích

Chi tiết ống mềm Kết nối ống mềm Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Uốn nếp
Thông số kỹ thuật khớp nối Ren ngoài Ren ngoài Ferrule Ferrule Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Đầu cái Ferrule
Vật liệu chính
Đồng thau
Đồng thau
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Đồng thau + nhựa
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Mã số mẫu TC2-B TC3-B TC3-F TC3-FG TC3-PB TC3-PC TC3-S TC2-S TC3-CS HFA
Mẫu ống mềm
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
HTF-15
15
22
- -
HTF-19
19
26
-
HTF-25
25
33

KAMLOK tương thích

Chi tiết ống mềm Kết nối ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Đai ốc có mũ Siết chặt kẹp ống mềm
Thông số kỹ thuật khớp nối Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu đực Đầu đực Đầu đực Đầu cái Đầu cái
Vật liệu chính
Hợp kim nhôm
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Hợp kim nhôm
Thép không gỉ
Hợp kim nhôm
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Nhựa (PP)
Mã số mẫu 633-C-AL 633-C-PP 633-C-SST 633-CL-AL 633-CL-SST 633-E-AL 633-E-PP 633-E-SST TC3-CS 633-CL-PP
Mẫu ống mềm
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
HTF-15
15
22
- - - - - - - - - -
HTF-19
19
26
-
HTF-25
25
33

Page Top

Để tiếp tục,
bạn sẽ cần phải đăng nhập.

Để tiếp tục,
vui lòng đăng ký thành viên mới hoặc đăng nhập.