Tìm kiếm theo danh mục sản phẩm

để chịu áp suất cao

TOYOSIGNAL HOSE

Mẫu | TSG

TOYOSIGNAL HOSE

Features

  • Khả năng chịu áp suất cao
  • Cho phép kiểm tra tình trạng chất lỏng dễ dàng

Tính năng sản phẩm

  • Khả năng chịu áp suất cao

    Với khả năng chịu áp suất gấp 1,5 lần so với ống mềm chịu áp suất thông thường, cho phép sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau
    Giúp có được đường ống có áp suất lớn
    Hỗ trợ tất cả các kích thước 1,0 MPa để bảo trì dễ dàng

  • Cho phép kiểm tra tình trạng chất lỏng dễ dàng

    Có thể sử dụng các mũi tên trên ống mềm để kiểm tra hướng của chất lỏng. Có thể sử dụng các đường trong suốt gần tâm ống mềm để kiểm tra tình trạng chất lỏng và độ xoắn khi lắp đặt.

  • Tổng quan
  • Hỗ trợ
    Tải xuống
  • Khớp nối tương thích
  • KAMLOK tương thích

TOYOSIGNAL HOSE

để chịu áp suất cao

Ứng dụng Dành cho ống thiết bị nhà máy và các thiết bị khác.
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Không khí
  • Dầu khoáng
  • Dầu động vật/thực vật
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
Chức năng

Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

Áp suất âm (chân không)

Chịu áp suất cao

Chịu nhiệt

Chịu lạnh

Trong suốt

Dẻo

Ngăn ngừa xoắn/xẹp

Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

Chịu dầu (dầu khoáng)

Chịu hóa chất

Ít mùi

Ít tách rửa

Không dính

Chống tĩnh điện

Ngăn ngừa tích tụ sương

Chống mài mòn

Chất làm chậm cháy

Không có chất làm dẻo

Không cần phân loại thải bỏ

Quy định Tuân thủ RoHS 2
Bảng thông số kỹ thuật Vật liệu chính PVC mềm
Vật liệu gia cố Sợi polyester
Đường kính trong 9mm~25mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động -5℃~60℃
Khác

Bảng thông số kỹ thuật theo kích thước Phạm vi nhiệt độ hoạt động -5℃ 〜 60℃

Mẫu Đường kính trong × Đường kính ngoài (mm) Áp suất sử dụng (MPa) Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/cuộn) Chiều dài tiêu chuẩn (m) Bán kính uốn tối thiểu (mm)
TSG-9 9 × 15 0~1.5 15 100 45
TSG-12 12 × 18 0~1.5 19 100 55
TSG-15 15 × 22 0~1.5 27 100 80
TSG-19 19 × 26 0~1.0 16 50 95
TSG-25 25 × 33 0~1.0 25 50 140

Đóng gói: Kiểu Bobbin   Nhuộm màu: Màu xám nhạt trong suốt với đường kẻ

Liên kết liên quan

Biện pháp phòng ngừa

Ống Mềm TOYOSIGNAL chỉ sử dụng khớp nối TOYOCONNECTOR. Nếu sử dụng khớp nối khác, ống mềm có thể hoạt động không chính xác và công tác bảo trì có thể gặp khó khăn. Do đó, chúng tôi khuyên bạn chỉ nên sử dụng khớp nối TOYOCONNECTOR với ống mềm này.

Khớp nối tương thích

Chi tiết ống mềm Kết nối ống mềm Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ
Thông số kỹ thuật khớp nối Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Ferrule Ferrule Đầu cái
Vật liệu chính
Đồng thau
Đồng thau + nhựa
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Mã số mẫu TC3-B TC3-PB TC3-PC TC3-S TC3-F TC3-FG TC3-CS
Mẫu ống mềm
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
TSG-9
9
15
- - -
TSG-12
12
18
- - -
TSG-15
15
22
-
TSG-19
19
26
TSG-25
25
33

KAMLOK tương thích

Chi tiết ống mềm Kết nối ống mềm Đai ốc có mũ
Thông số kỹ thuật khớp nối Đầu cái
Vật liệu chính
Thép không gỉ
Mã số mẫu TC3-CS
Mẫu ống mềm
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
TSG-9
9
15
-
TSG-12
12
18
-
TSG-15
15
22
-
TSG-19
19
26
TSG-25
25
33

Page Top

Để tiếp tục,
bạn sẽ cần phải đăng nhập.

Để tiếp tục,
vui lòng đăng ký thành viên mới hoặc đăng nhập.