Tìm kiếm theo danh mục sản phẩm

dùng cho mỹ phẩm và thực phẩm

TOYOFUSSO SOFT HOSE

Mẫu | FFY

TOYOFUSSO SOFT HOSE

Features

  • Ống mềm flo rất mềm và lý tưởng cho đường ống
  • Chống chịu mùi (mùi hôi) và nhuộm màu
  • Cho phép kiểm tra tình trạng chất lỏng dễ dàng

Tính năng sản phẩm

  • Ống mềm flo rất mềm và lý tưởng cho đường ống

    Lớp lót bên trong bằng Tetrafluororesin có khả năng chống chịu hóa chất tuyệt vời để sử dụng cho các ứng dụng về mỹ phẩm và thực phẩm Cấu trúc nhiều lớp tích hợp làm cho ống trở nên mềm mại hơn và dễ xử lý hơn so với ống bện flo thông thường

  • Chống chịu mùi (mùi hôi) và nhuộm màu

    Khả năng chống dính và chống bám nước vượt trội, khả năng vận chuyển chất lỏng tuyệt vời, và khả năng chống cặn chất lỏng để dễ dàng vệ sinh Không làm giảm mùi vị của thực phẩm. Chống đổi màu.

  • Cho phép kiểm tra tình trạng chất lỏng dễ dàng

    Độ trong suốt cao, cho phép dễ dàng kiểm tra chất lỏng chảy qua để an tâm hơn

  • Tuân thủ nhiều luật và quy định khác nhau liên quan đến sự an toàn và đảm bảo

    Tuân thủ Luật Vệ sinh thực phẩm (Tuân thủ Thông báo số 196, 2020 “Hệ thống PL” của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi)
    Đã đăng ký với FDA DMF Loại II Số 25486
    Tuân thủ theo quy định RoHS 2 đã sửa đổi

  • Tổng quan
  • Hỗ trợ
    Tải xuống
  • Nghiên cứu tình huống
  • Khớp nối tương thích
  • KAMLOK tương thích

TOYOFUSSO SOFT HOSE

dùng cho mỹ phẩm và thực phẩm

Ứng dụng Là loại ống chuyên dùng cho các thiết bị xử lý mỹ phẩm, thực phẩm có dầu, rượu, chất thơm và nhiều hơn nữa
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Nước tinh khiết
  • Không khí
  • Dầu khoáng
  • Dầu động vật/thực vật
  • Chịu nhiệt
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
Chức năng

Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

Áp suất âm (chân không)

Chịu áp suất cao

Chịu nhiệt

Chịu lạnh

Trong suốt

Dẻo

Ngăn ngừa xoắn/xẹp

Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

Chịu dầu (dầu khoáng)

Chịu hóa chất

Ít mùi

Ít tách rửa

Không dính

Chống tĩnh điện

Ngăn ngừa tích tụ sương

Chống mài mòn

Chất làm chậm cháy

Không có chất làm dẻo

Không cần phân loại thải bỏ

Quy định Tuân thủ Luật Vệ sinh thực phẩm số 196 Đã đăng ký FDA Tuân thủ RoHS 2
Bảng thông số kỹ thuật Vật liệu chính Tetrafluororesin
Vật liệu gia cố Sợi polyester
Đường kính trong 12mm~25mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động -5℃~70℃
Khác

Bảng thông số kỹ thuật theo kích thước Phạm vi nhiệt độ hoạt động -5℃ 〜 70℃

Mẫu Đường kính trong × Đường kính ngoài (mm) Áp suất sử dụng (MPa) Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/cuộn) Chiều dài tiêu chuẩn (m) Bán kính uốn tối thiểu (mm)
23°C 70°C
FFY-12-20 12 × 18 0~1.0 0~0.5 3.5 20 85
FFY-15-20 15 × 22 0~1.0 0~0.5 5.0 20 105
FFY-19-20 19 × 26 0~1.0 0~0.5 7.0 20 135
FFY-25-20 25 × 33 0~0.6 0~0.3 8.6 20 175

Đóng gói: Đóng hộp   Nhuộm màu: Trong suốt tự nhiên với hình ảnh đường kẻ

Liên kết liên quan

Khớp nối tương thích

Chi tiết ống mềm Kết nối ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Đai ốc có mũ Uốn nếp Đai ốc có mũ
Thông số kỹ thuật khớp nối Ren ngoài Ren ngoài Ren ngoài Ferrule Ferrule Ferrule Đầu cái
Vật liệu chính
Thép không gỉ
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Mã số mẫu FJN TC3-PC TC3-S TC3-F TC3-FG HFB TC3-CS
Mẫu ống mềm
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
FFY-12-20
12
18
- - - -
FFY-15-20
15
22
- -
FFY-19-20
19
26
FFY-25-20
25
33

KAMLOK tương thích

Chi tiết ống mềm Kết nối ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Siết chặt kẹp ống mềm Đai ốc có mũ Siết chặt kẹp ống mềm
Thông số kỹ thuật khớp nối Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu cái Đầu đực Đầu đực Đầu đực Đầu cái Đầu cái
Vật liệu chính
Hợp kim nhôm
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Hợp kim nhôm
Thép không gỉ
Hợp kim nhôm
Nhựa (PP)
Thép không gỉ
Thép không gỉ
Nhựa (PP)
Mã số mẫu 633-C-AL 633-C-PP 633-C-SST 633-CL-AL 633-CL-SST 633-E-AL 633-E-PP 633-E-SST TC3-CS 633-CL-PP
Mẫu ống mềm
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
FFY-12-20
12
18
- - - - - - - - - -
FFY-15-20
15
22
- - - - - - - - - -
FFY-19-20
19
26
-
FFY-25-20
25
33

Page Top

Để tiếp tục,
bạn sẽ cần phải đăng nhập.

Để tiếp tục,
vui lòng đăng ký thành viên mới hoặc đăng nhập.