Tìm kiếm theo danh mục sản phẩm

Khớp nối cho thiết bị thực phẩm, đồ uống, và hóa chất và đường ống cơ sở (dùng cho Dòng ống mềm TOYOSILICONE)

TOYOCONNECTOR TC6-FS

  • Mẫu | TC6-FS
  • Vật liệu | Thép không gỉ

Features

  • Ngăn ngừa tích tụ chất lỏng
  • Lắp đặt dễ dàng
  • Ngăn rò rỉ và tuột ống
  • Vệ sinh

Tính năng sản phẩm

  • Ngăn ngừa tích tụ chất lỏng

    Thiết kế hợp vệ sinh với hình dạng khớp vặn giúp ngăn chất lỏng tích tụ, lý tưởng cho các sản phẩm thực phẩm và đồ uống.

  • Lắp đặt dễ dàng

    Siết chặt đai ốc có mũ để hoàn tất quá trình lắp đặt. Việc lắp ống mềm dễ dàng, giúp đảm bảo việc lắp đặt đồng bộ ngay cả khi do các công nhân khác nhau thực hiện.

  • Ngăn rò rỉ và tuột ống

    Cấu trúc độc đáo cho phép ống mềm được lắp chặt vào đế khớp nối, ngăn ngừa tình trạng tuột ống mềm và rò rỉ chất lỏng.

  • Vệ sinh

    Được làm bằng thép không gỉ SCS13 (tương đương với SUS 304) và SCS16 (tương đương với SUS 316L) với đặc điểm chống gỉ, hợp vệ sinh.

  • Tổng quan
  • Hỗ trợ
    Tải xuống
  • Nghiên cứu tình huống
  • Ống mềm tương thích
  • Bộ phận thay thế /
    Phương pháp lắp đặt

TOYOCONNECTOR TC6-FS

Khớp nối cho thiết bị thực phẩm, đồ uống, và hóa chất và đường ống cơ sở (dùng cho Dòng ống mềm TOYOSILICONE)

Mặt ống
Kẹp chuyên dụng
Đường kính trong của ống mềm (mm)
32, 38, 50
Mặt thiết bị
Ferrule
Thông số kỹ thuật khớp nối
1.5S, 2S
Mã số mẫu TC6-FS
Vật liệu chính
  • Thép không gỉ
Chức năng
  • Dễ lắp
  • Tiêu chuẩn hóa công việc
  • Ngăn rò rỉ và tuột ống
  • Tái sử dụng
  • Ngăn ngừa tích tụ chất dẫn
Chất dẫn Nước (không uống được) Không khí Dầu Thực phẩm và đồ uống Hóa chất và mỹ phẩm
Tuân thủ pháp luật Tuân thủ RoHS 2
Chi tiết vật liệu Vật liệu/Đầu nối SCS16 (tương đương SUS316L)
Clamp SCS14 (tương đương SUS 316)
Măng sông PVDF
Miếng chêm PVDF
Vòng đệm (Chỉ có kích thước 50) PEEK
Bu lông SUSXM7 (tương đương SUS 304)
Chất bôi trơn của phần vít bu lông Mỡ đã đăng ký NSF "H1"

Bảng thông số kỹ thuật khớp nối

Mẫu Đường kính trong của ống mềm tương thích (mm) Thông số kỹ thuật khớp nối Kích thước (mm) Trọng lượng (g) Số sản phẩm được đóng gói
A B C HEX L Φd1
TC6-FS32-1.5S 32 1.5S 50.5 43.5 35.7 6 76 26 575 4
TC6-FS38-1.5S 38 1.5S 50.5 43.5 35.7 6 81 32 695 4
TC6-FS50-2S 50 2S 64 56.5 47.8 8 93.5 44 1100 2

Biện pháp phòng ngừa

*TOYOCONNECTOR được thiết kế làm khớp nối chính hãng dùng cho các ống Toyox. Toyox không đảm bảo rằng khớp nối sẽ hoạt động bình thường nếu được lắp với ống của nhà sản xuất khác.
*Khớp nối này không được vệ sinh bằng cách tháo rời thông thường.

Ống mềm tương thích: 4

Vật liệu khớp nối : Thép không gỉ
Tên ống mềm HYBRID TOYOSILICONE HOSE TOYOSILICONE HOSE TOYOSILICONE STEAM S HOSE TOYOSILICONE-S HOSE
Vật liệu chính Cao su silicone Cao su silicone Cao su silicone Cao su silicone
Phạm vi nhiệt độ hoạt động -30℃~130℃ -30℃~150℃ -30℃~140℃ -30℃~150℃
Mã số mẫu HTSI TSI TSISTMS TSIS
Mẫu khớp nối
Đường kính trong danh nghĩa của ống mềm tương thích (mm)
Thông số kỹ thuật khớp nối
TC6-FS32-1.5S
32
1.5S
TC6-FS38-1.5S
38
1.5S
TC6-FS50-2S
50
2S
-
 
 
TC6-FS Bộ ống bọc thay thế
Phụ tùng thay thế Mã sản phẩm Đơn vị đóng gói
pc
TC6-FS32-S 4
TC6-FS38-S 4
TC6-FS50-S 2
材質 /
Măng sông: PVDF
 
 
TC6-FS Bộ kẹp thay thế (không có ống bọc)
Phụ tùng thay thế Mã sản phẩm Đơn vị đóng gói
pc
TC6-FS32-CBSS 1
TC6-FS38-CBSS 1
TC6-FS50-CBSS 1
材質 /
Clamp: SCS14 (tương đương SUS 316)
Miếng chêm: PVDF
Vòng đệm (Chỉ có kích thước 50): PEEK
Bu lông: SUSXM7 (tương đương SUS 304)
Chất bôi trơn của phần vít bu lông: Mỡ đã đăng ký NSF “H1” (extreme-pressure grease)

Cách lắp

  1. 1Nới lỏng các bu-lông và tháo kẹp ra khỏi đầu nối.

  2. 2

    Luồn ống mềm qua ống bọc.
    *Để xác định vị trí tối ưu, hãy đánh dấu ống mềm như thể hiện ở bên phải trước khi luồn ống mềm qua ống bọc.
    *Nếu các cạnh không phẳng ở nơi đầu ống bọc gặp nhau, hãy điều chỉnh chúng để không có cạnh nhô ra.

  3. 3 Với ống bọc được gắn vào, hãy lắp ống mềm vào vị trí lắp ống mềm của đầu nối.

  4. 4

    Căn chỉnh kẹp với rãnh đầu nối để bước đầu kết nối chúng.
    *Nếu miếng chêm bung ra khỏi bu-lông, hãy gắn lại miếng chêm vào bu-lông trước khi thực hiện kết nối ban đầu với kẹp.

  5. 5Luân phiên siết chặt đều hai bu-lông cho đến khi không còn khe hở.

Công cụ lắp

Sử dụng cờ lê Allen có chiều dài ít nhất 180 mm (ít nhất 200 mm đối với TC6-FS50) để hoàn tất việc siết chặt bu-lông.

Page Top

Để tiếp tục,
bạn sẽ cần phải đăng nhập.

Để tiếp tục,
vui lòng đăng ký thành viên mới hoặc đăng nhập.