Tìm kiếm theo danh mục sản phẩm

Khớp nối cho thiết bị thực phẩm, đồ uống, và hóa chất và đường ống cơ sở (dùng cho Dòng ống mềm TOYOSILICONE)

Đầu đực (Lắp ráp ống)

  • Mẫu | HM
  • Vật liệu | Thép không gỉ

Features

  • Ngăn ngừa tích tụ chất lỏng
  • Ngăn rò rỉ và tuột ống
  • Giảm thời gian dành cho việc làm sạch
  • Chống ăn mòn

Tính năng sản phẩm

  • Ngăn ngừa tích tụ chất lỏng

    Cấu trúc này ngăn ngừa sự tích tụ chất lỏng giữa ống mềm và khớp nối để sử dụng an toàn, đảm bảo.

  • Ngăn rò rỉ và tuột ống

    Ống mềm và khớp nối được gắn ép vào nhau để sử dụng an toàn mà không bị tuột ống mềm hoặc rò rỉ chất lỏng.

  • Giảm thời gian dành cho việc làm sạch

    Cấu trúc này ngăn ngừa sự tích tụ chất lỏng, do đó không cần phải tháo rời để vệ sinh, giúp tiết kiệm thời gian.

  • Chống ăn mòn

    Thiết kế bằng thép không gỉ chống ăn mòn, hợp vệ sinh, và đáng tin cậy.

  • Tổng quan
  • Hỗ trợ
    Tải xuống
  • Ống mềm tương thích

Đầu đực (Lắp ráp ống)

Khớp nối cho thiết bị thực phẩm, đồ uống, và hóa chất và đường ống cơ sở (dùng cho Dòng ống mềm TOYOSILICONE)

Mặt ống
Uốn nếp
Đường kính trong của ống mềm (mm)
25, 32, 38, 50
Mặt thiết bị
Đầu nối đực
Thông số kỹ thuật khớp nối
1S, 1.5S, 2S
Mã số mẫu HM
Vật liệu chính
  • Thép không gỉ
Chức năng
  • Ngăn rò rỉ và tuột ống
  • Ngăn ngừa tích tụ chất dẫn
Chất dẫn Nước (không uống được) Không khí Dầu Thực phẩm và đồ uống Hóa chất và mỹ phẩm
Tuân thủ pháp luật Tuân thủ RoHS 2
Chi tiết vật liệu Thân đầu nối SUS316
Vỏ khớp nối SUS304

Bảng thông số kỹ thuật khớp nối

Mẫu Đường kính trong của ống mềm tương thích (mm) Thông số kỹ thuật khớp nối Kích thước (mm)
B C D F L
HM-25-1S 25 1S 29.2 22.6 22 3 71
HM-32-1.5S 32 1.5S 42.7 35.6 28 3 77
HM-32-2S 2S 56.2 48.6 28 3 77
HM-38-1.5S 38 1.5S 42.7 35.6 34 3 88
HM-38-2S 2S 56.2 48.6 34 3 88
HM-50-2S 50 2S 56.2 48.6 46 3 90

Phạm vi dung sai dành cho chiều dài lắp ráp ống mềm theo JISB8360

Độ dài lắp ráp (mm) Phạm vi dung sai (mm)
Dưới 500 +10 0
500 đến 999 +15 0
1000 đến 1999 +20 0
2000 đến 4999 +1.0% 0
Trên 5000 +2.0% 0

Biện pháp phòng ngừa

*Không bán lẻ khớp nối.
*Chỉ định tên ống, kích thước ống, chiều dài ống, v.v., vì ống sẽ được nhà sản xuất gia công.

Ống mềm tương thích: 6

Vật liệu khớp nối : Thép không gỉ
Tên ống mềm HYBRID TOYOSILICONE HOSE TOYOSILICONE HOSE TOYOSILICONE-P HOSE TOYOSILICONE-S HOSE TOYOSILICONE-S2 HOSE TOYOSILICONE STEAM S HOSE
Vật liệu chính Cao su silicone Cao su silicone Cao su silicone Cao su silicone Cao su silicone Cao su silicone
Phạm vi nhiệt độ hoạt động -30℃~130℃ -30℃~150℃ -30℃~100℃ -30℃~150℃ -30℃~150℃ -30℃~140℃
Mã số mẫu HTSI TSI TSIP TSIS TSIS2 TSISTMS
Mẫu khớp nối
Đường kính trong danh nghĩa của ống mềm tương thích (mm)
Thông số kỹ thuật khớp nối
HM-25-1S
25
1S
-
HM-32-1.5S
32
1.5S
-
HM-32-2S
32
2S
-
HM-38-1.5S
38
1.5S
-
HM-38-2S
38
2S
-
HM-50-2S
50
2S
- -

Page Top

Để tiếp tục,
bạn sẽ cần phải đăng nhập.

Để tiếp tục,
vui lòng đăng ký thành viên mới hoặc đăng nhập.