Tìm kiếm theo danh mục sản phẩm

Product Search
Tìm kiếm sản phẩmỐng mềm công nghiệp

Sản phẩm khác

Ống mềm dẫn nước

Ống nước được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau và cần có nhiều chức năng khác nhau. Nước tồn tại ở nhiều dạng—bao gồm từ nước máy đến nước công nghiệp, và nước thải từ các nhà máy và hộ gia đình. Vì lý do này, chúng tôi cung cấp ống mềm có các đặc tính như độ linh hoạt, độ trong suốt, ít tách rửa và khả năng chống chịu thời tiết.

Ống mềm công nghiệp Tìm kiếm chi tiết

Chất dẫn/Ứng dụng
Nhiệt độ chất lỏng (°C)
Đường kính trong của ống mềm (mm)
Chức năng
Luật và quy định
Vật liệu lót bên trong

Kết quả tìm kiếm
22 kết quả phù hợp

Điều kiện tìm kiếm

Chất dẫn/Ứng dụng

Nước (không uống được)

Sắp xếp

  • 1
  • 2
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Nhựa Polyolefin
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
6mm~50mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-5℃~60℃
Khác
Chỉ sử dụng trong nhà
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Nhựa Polyolefin
Vật liệu gia cố
Thép cứng
Đường kính trong
25mm~50mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-5℃~60℃
Khác
Chỉ sử dụng trong nhà
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
4.8mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / Nhựa chuyên dụng chịu nhiệt
Đường kính trong
12.7mm~38.1mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~130℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / SUS316
Đường kính trong
19.5mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / SUS316
Đường kính trong
19.5mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Nhựa PET chuyên dụng
Đường kính trong
12.7mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~100℃
Khác
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
9.5mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~140℃
Khác
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester/SUS316
Đường kính trong
32mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~140℃
Khác
Hơi nước (Sử dụng liên tục tối đa 8 giờ/ngày)
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
6.3mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~120℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)

Tính năng sản phẩm

  • Ống mềm không phải PVC thích hợp để truyền và vận chuyển hóa chất
  • Cực ít mùi và hữu ích cho việc truyền và vận chuyển thực phẩm và đồ uống
  • Cho phép kiểm tra tình trạng chất lỏng dễ dàng
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Nước tinh khiết
  • Không khí
  • Dầu khoáng
  • Dầu động vật/thực vật
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Nhựa Polyolefin
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
6mm~50mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-5℃~60℃
Khác
Chỉ sử dụng trong nhà

Tính năng sản phẩm

  • Ống mềm không phải PVC thích hợp để truyền và vận chuyển hóa chất
  • Cực ít mùi và hữu ích cho việc truyền và vận chuyển thực phẩm và đồ uống
  • Cho phép kiểm tra tình trạng chất lỏng dễ dàng
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Nước tinh khiết
  • Không khí
  • Dầu khoáng
  • Dầu động vật/thực vật
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Nhựa Polyolefin
Vật liệu gia cố
Thép cứng
Đường kính trong
25mm~50mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-5℃~60℃
Khác
Chỉ sử dụng trong nhà

Tính năng sản phẩm

  • Lý tưởng để truyền và vận chuyển chất lỏng nóng
  • Lý tưởng cho thực phẩm và đồ uống vì có tác động tối thiểu đến mùi và vị
  • An toàn
  • Tuân thủ nhiều luật và quy định khác nhau
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Không khí
  • Dầu động vật/thực vật
  • Chịu nhiệt
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
  • Hơi nước
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
4.8mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)

Tính năng sản phẩm

  • Lý tưởng để truyền và vận chuyển chất lỏng nóng
  • Lý tưởng cho thực phẩm và đồ uống vì có tác động tối thiểu đến mùi và vị
  • Ống mềm chống chịu xoắn và xẹp giúp cải thiện hiệu quả vận chuyển
  • Có thể sử dụng cho ứng dụng chân không
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Không khí
  • Dầu động vật/thực vật
  • Chịu nhiệt
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
  • Hơi nước
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / Nhựa chuyên dụng chịu nhiệt
Đường kính trong
12.7mm~38.1mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~130℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)

Tính năng sản phẩm

  • Lý tưởng để truyền và vận chuyển chất lỏng nóng
  • Lý tưởng cho thực phẩm và đồ uống vì có tác động tối thiểu đến mùi và vị
  • Ống mềm chống chịu xoắn và xẹp giúp cải thiện hiệu quả vận chuyển
  • Có thể sử dụng cho ứng dụng chân không
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Không khí
  • Dầu động vật/thực vật
  • Chịu nhiệt
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
  • Hơi nước
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / SUS316
Đường kính trong
19.5mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)

Tính năng sản phẩm

  • Ống mềm chịu áp suất có khả năng chịu nhiệt tuyệt vời
  • Lý tưởng cho thực phẩm và đồ uống vì có tác động tối thiểu đến mùi và vị
  • Ống mềm chống chịu xoắn và xẹp giúp cải thiện hiệu quả vận chuyển
  • Có thể sử dụng cho ứng dụng chân không
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Không khí
  • Dầu động vật/thực vật
  • Chịu nhiệt
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
  • Hơi nước
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / SUS316
Đường kính trong
19.5mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)

Tính năng sản phẩm

  • Lý tưởng để truyền và vận chuyển chất lỏng nóng
  • Lý tưởng cho thực phẩm và đồ uống vì có tác động tối thiểu đến mùi và vị
  • Ống mềm chống chịu xoắn và xẹp giúp cải thiện hiệu quả vận chuyển
  • Có thể sử dụng cho ứng dụng chân không
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Không khí
  • Dầu động vật/thực vật
  • Chịu nhiệt
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Bột
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Nhựa PET chuyên dụng
Đường kính trong
12.7mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~100℃
Khác
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)

Tính năng sản phẩm

  • Nhẹ
  • Dẻo
  • Bền bỉ
  • Tuân thủ nhiều luật và quy định khác nhau
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Chịu nhiệt
  • Hơi nước
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
9.5mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~140℃
Khác

Tính năng sản phẩm

  • Nhẹ
  • Dẻo
  • Bền bỉ
  • Lý tưởng cho thực phẩm và đồ uống vì có tác động tối thiểu đến mùi và vị
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Dầu động vật/thực vật
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Hơi nước
  • Chịu nhiệt
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester/SUS316
Đường kính trong
32mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~140℃
Khác
Hơi nước (Sử dụng liên tục tối đa 8 giờ/ngày)

Tính năng sản phẩm

  • Ống mềm chịu áp suất có khả năng chịu nhiệt tuyệt vời
  • Bền bỉ
  • An toàn
Chất dẫn
  • Nước (không uống được)
  • Không khí
  • Dầu động vật/thực vật
  • Chịu nhiệt
  • Hóa chất và mỹ phẩm
  • Bột
  • Hơi nước
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
6.3mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~120℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
Tên sản phẩm
Chức năng
  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

  • Áp suất dương (cấp liệu bằng áp suất)

  • Áp suất âm (chân không)

  • Chịu áp suất cao

  • Chịu nhiệt

  • Chịu lạnh

  • Trong suốt

  • Dẻo

  • Ngăn ngừa xoắn/xẹp

  • Chịu dầu (dầu động vật/thực vật)

  • Chịu dầu (dầu khoáng)

  • Chịu hóa chất

  • Ít mùi

  • Ít tách rửa

  • Không dính

  • Chống tĩnh điện

  • Ngăn ngừa tích tụ sương

Bảng thông số kỹ thuật
Vật liệu chính
Nhựa Polyolefin
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
6mm~50mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-5℃~60℃
Khác
Chỉ sử dụng trong nhà
Vật liệu chính
Nhựa Polyolefin
Vật liệu gia cố
Thép cứng
Đường kính trong
25mm~50mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-5℃~60℃
Khác
Chỉ sử dụng trong nhà
Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
4.8mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / Nhựa chuyên dụng chịu nhiệt
Đường kính trong
12.7mm~38.1mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~130℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / SUS316
Đường kính trong
19.5mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester / SUS316
Đường kính trong
19.5mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~150℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Nhựa PET chuyên dụng
Đường kính trong
12.7mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~100℃
Khác
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
9.5mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~140℃
Khác
Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester/SUS316
Đường kính trong
32mm~50.8mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~140℃
Khác
Hơi nước (Sử dụng liên tục tối đa 8 giờ/ngày)
Vật liệu chính
Cao su silicone
Vật liệu gia cố
Sợi polyester
Đường kính trong
6.3mm~25.4mm
Phạm vi nhiệt độ hoạt động
-30℃~120℃
Khác
High water temp (under 100°C) /
Hơi nước(under 130°C for a short time) /
Dầu (Động vật và Thực vật)(under 70°C)
  • 1
  • 2

Page Top

Để tiếp tục,
bạn sẽ cần phải đăng nhập.

Để tiếp tục,
vui lòng đăng ký thành viên mới hoặc đăng nhập.