-
Tìm kiếm sản phẩm
- Dịch vụ và Tải xuống
- Liên hệ với chúng tôi
Khớp nối cho đường ống cơ sở nhà máy (dùng cho Dòng ống mềm TOYOSILICONE)
Features
Tải xuống tài liệu
Cấu trúc độc đáo cho phép ống mềm được lắp chặt vào đế khớp nối, ngăn ngừa tình trạng tuột ống mềm và rò rỉ chất lỏng.
Cấu trúc độc đáo cho phép ống mềm được lắp chặt vào đế khớp nối, ngăn ngừa tình trạng tuột ống mềm và rò rỉ chất lỏng.
Không cần vặn chặt lại, lắp đặt dễ dàng. Chỉ cần siết chặt đai ốc cho đến khi không còn khe hở.
Không cần vặn chặt lại, lắp đặt dễ dàng. Chỉ cần siết chặt đai ốc cho đến khi không còn khe hở.
Vòi ống dễ lắp vào có cùng đường kính với ống mềm, đảm bảo bất kỳ ai cũng có thể lắp đặt dễ dàng.
Vòi ống dễ lắp vào có cùng đường kính với ống mềm, đảm bảo bất kỳ ai cũng có thể lắp đặt dễ dàng.
Được làm từ đồng thau chống khử kẽm. Có khả năng giảm ăn mòn và xuống cấp ngay cả khi sử dụng với nước nóng.
Được làm từ đồng thau chống khử kẽm. Có khả năng giảm ăn mòn và xuống cấp ngay cả khi sử dụng với nước nóng.
Khớp nối cho đường ống cơ sở nhà máy (dùng cho Dòng ống mềm TOYOSILICONE)
Mã số mẫu | TC3-BS | |
---|---|---|
Vật liệu chính | ||
Chức năng | ||
Chất dẫn | Nước (không uống được) Không khí | |
Tuân thủ pháp luật | Tuân thủ RoHS 2 | |
Chi tiết vật liệu | Nắp vặn ren | Đồng |
Vật liệu/Đầu nối | Đồng | |
Măng sông | PVDF |
Mẫu | Đường kính trong của ống mềm tương thích (mm) | Tiêu chuẩn ren | Kích thước (mm) | Trọng lượng (g) | Số sản phẩm được đóng gói | |||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
L | Φd1 | HEX1 | HEX2 | |||||
TC3-BS9-R3/8 | 9 | R3/8 | 48.0 | 7.0 | 28.0 | 28.0 | 150 | 20 |
*Loại ren không thích hợp với ống vệ sinh (thực phẩm) vì bộ phận ren có kết cấu điểm gờ.Các sự cố về vệ sinh có thể xảy ra.
*Khớp nối TOYOCONNECTOR được thiết kế dành riêng cho ống mềm Toyox. Việc nối khớp nối với ống mềm do nhà sản xuất khác sản xuất có thể dẫn đến hiệu suất kém hoặc không thể duy trì hiệu suất. Toyox sẽ không bảo hành cho bất kỳ vấn đề nào như vậy.
*TOYOCONNECTOR TC3-BS có thể sử dụng ở nhiệt độ hoạt động tối đa là 120°C.
*Áp suất hoạt động phù hợp với thông số kỹ thuật của ống mềm được lắp đặt.
![]() |
Tên ống mềm | TOYOSILICONE HOSE | TOYOSILICONE STEAM HOSE | TOYOSILICONE THERMO HOSE |
---|---|---|---|---|
Vật liệu chính | Cao su silicone | Cao su silicone | Cao su silicone | |
Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -30℃~150℃ | -30℃~140℃ | -30℃~120℃ | |
Mã số mẫu | TSI | TSISTM | TSITH | |
Mẫu khớp nối |
Đường kính trong danh nghĩa của ống mềm tương thích (mm)
Thông số kỹ thuật khớp nối
|
![]() |
![]() |
![]() |
TC3-BS9-R3/8 |
9
R3/8
|
◯ | ◯ | ◯ |
Page Top