-
Tìm kiếm sản phẩm
- Dịch vụ và Tải xuống
- Liên hệ với chúng tôi
Khớp nối cho thiết bị thực phẩm, đồ uống, và hóa chất và đường ống cơ sở (dùng cho Ống mềm HYBRID TOYOFOODS-N)
Features
Video liên quan
Tải xuống tài liệu
Móc trên kẹp khớp với rãnh trên thân khớp nối, ngăn không cho ống bị tuột. Điều này giúp việc vận hành được an toàn và giảm thiểu tổn thất do lỗi sản xuất gây ra.
Móc trên kẹp khớp với rãnh trên thân khớp nối, ngăn không cho ống bị tuột. Điều này giúp việc vận hành được an toàn và giảm thiểu tổn thất do lỗi sản xuất gây ra.
Có chức năng khóa tay cam, giúp lắp đầu đực dễ dàng.
Có chức năng khóa tay cam, giúp lắp đầu đực dễ dàng.
Khả năng chống tích tụ cặn chất lỏng cao ở đầu khớp nối và trên bề mặt bên trong của ống mềm, giúp mang đến thiết kế hợp vệ sinh.
Khả năng chống tích tụ cặn chất lỏng cao ở đầu khớp nối và trên bề mặt bên trong của ống mềm, giúp mang đến thiết kế hợp vệ sinh.
Có chức năng khóa giúp ngăn chặn tay cam vô tình bị tuột ra.
Có chức năng khóa giúp ngăn chặn tay cam vô tình bị tuột ra.
Khớp nối cho thiết bị thực phẩm, đồ uống, và hóa chất và đường ống cơ sở (dùng cho Ống mềm HYBRID TOYOFOODS-N)
Mã số mẫu | TC6-CSN | |
---|---|---|
Vật liệu chính | ||
Chức năng | ||
Chất dẫn | Nước (không uống được) Không khí Dầu Thực phẩm và đồ uống Hóa chất và mỹ phẩm | |
Tuân thủ pháp luật | Tuân thủ RoHS 2 | |
Chi tiết vật liệu | Vật liệu/Đầu nối · Cánh tay cam | SCS14 (tương đương SUS316) |
Phần cố định cánh tay, Pin, Vòng, Lò xo | SUS304 | |
Bu lông | SUSXM7 (tương đương SUS304) | |
Gioăng | Cao su silicone * Khi vận chuyển, một miếng đệm cao su silicone được lắp đặt. Nếu chất lỏng được sử dụng là dầu, hãy thay thế bằng miếng đệm (Buna-N / Black) đi kèm với sản phẩm. | |
Nắp cao su | EPDM | |
Spacer · Vòng đệm (chỉ cỡ 50) | Polyacetal | |
Chất bôi trơn phần ren bu lông | Mỡ đã đăng ký NSF "H1" |
Mẫu | Đường kính trong của ống mềm tương thích (mm) | Thông số kỹ thuật khớp nối | Kích thước (mm) | Số sản phẩm được đóng gói | ||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
A | B | HEX | L | ΦC | ||||
TC6-CSN38 | 38 | 1-1/2" | 184 | 93 | 6 | 106 | 54 | 4 |
TC6-CSN50 | 50 | 2" | 193 | 103 | 8 | 122.5 | 63.3 | 2 |
* Tương thích với KAMLOK.
*Sản phẩm thiết kế làm khớp nối dành riêng cho Ống Mềm HYBRID TOYOFOODS-N.
*Khớp nối này không được vệ sinh bằng cách tháo rời thông thường.
*Kết nối với KAMLOK có cùng loại vật liệu. Có thể dẫn đến ăn mòn (ăn mòn điện hóa - hoen gỉ).
![]() |
Tên ống mềm | HYBRID TOYOFOODS-N HOSE |
---|---|---|
Vật liệu chính | PVC mềm | |
Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -5℃~50℃ | |
Mã số mẫu | HTF-N | |
Mẫu khớp nối |
Đường kính trong danh nghĩa của ống mềm tương thích (mm)
Thông số kỹ thuật khớp nối
|
![]() |
TC6-CSN38 |
38
1-1/2"
|
◯ |
TC6-CSN50 |
50
2"
|
◯ |
Tên sản phẩm | Mã sản phẩm của khớp nối có thể áp dụng | Đơn vị đóng gói | ||
---|---|---|---|---|
![]() |
Bộ kẹp Chi tiết: Phần thân kẹp … 1 cái mỗi bên (trái/phải) Bu-lông … 2 cái Miếng chêm … 1 cái Vòng đệm … 1 cái (Chỉ kích thước 50) |
TC6-F38-CBSS | TC6-CSN38 TC6-ESN38 TC6-FN38-1.5S |
1 bộ |
TC6-F50-CBSS | TC6-CSN50 TC6-ESN50 TC6-FN50-2S |
|||
Nắp cao su | TC6-F38-GN | TC6-CSN38 TC6-ESN38 TC6-FN38-1.5S |
4pcs | |
TC6-F50-GN | TC6-CSN50 TC6-ESN50 TC6-FN50-2S |
*Khi sử dụng lại khớp nối TC6-CSN, TC6-ESN hoặc TC6-FN, phải thay thế nắp cao su.
Sử dụng cờ lê Allen có chiều dài ít nhất 180 mm (ít nhất 200 mm đối với TC6-CSN50) để hoàn tất việc siết chặt bu-lông.
Page Top